Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 组

组

zǔ
Âm Hán-Việt: tổ
HSK 3.0 cấp 2
nhóm, tổ
group, team, to organize

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 组 viết sang phồn thể là 組.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "nhóm, tổ": 小组 (nhóm nhỏ), 组长 (tổ trưởng). Làm lượng từ cho một bộ, một nhóm. Động từ "tổ chức, hợp thành" trong 组成 (hợp thành), 组织 (tổ chức).

Ví dụ câu

我们是一个组。

Wǒmen shì yí gè zǔ.

Chúng tôi là một nhóm.

We are a group.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「组」