Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 组织

组织

zǔ zhī
Âm Hán-Việt: tổ chức
HSK 3.0 cấp 5
tổ chức
to organize

Ví dụ câu

她组织了一次公司团建活动。

Tā zǔzhī le yí cì gōngsī tuánjiàn huódòng.

Cô ấy đã tổ chức một hoạt động xây dựng đội nhóm của công ty.

She organized a company team-building activity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

组织 viết sang phồn thể là 組織 zǔ zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →