妈妈在编织毛衣。
Māma zài biānzhī máoyī.
Mẹ đang đan áo len.
Mom is knitting a sweater.
“编织” (đan, dệt) là động từ, chỉ việc đan len, đan giỏ, kết sợi thành đồ: “编织 毛衣” (đan áo len). Nghĩa bóng: thêu dệt, vẽ nên (ước mơ, câu chuyện, lời nói dối): “编织 梦想”, “编织 谎言”.
编织 viết sang phồn thể là 編織 biān zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.