Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编辑

编辑

biān jí
Âm Hán-Việt: biên tập
HSK 3.0 cấp 6
biên tập, chỉnh sửa
to edit

Ví dụ câu

他在出版社做编辑工作。

Tā zài chūbǎnshè zuò biānjí gōngzuò.

Anh ấy làm công việc biên tập ở nhà xuất bản.

He works as an editor at a publishing house.

Cách dùng từ này

"编辑" (biên tập; biên tập viên) vừa là động từ vừa là danh từ chỉ nghề. Động từ: "编辑 文章", "编辑 视频". Danh từ: "他 是 杂志 编辑", "做 编辑 工作". Trên máy tính "编辑" là chỉnh sửa. Khác "编写" (biên soạn, viết mới tài liệu, giáo trình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编辑 viết sang phồn thể là 編輯 biān jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →