Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编写

编写

biān xiě
Âm Hán-Việt: biên tả
HSK 3.0 cấp 6
biên soạn/viết
to compile

Ví dụ câu

他正在编写一本词典。

Tā zhèngzài biānxiě yì běn cídiǎn.

Anh ấy đang biên soạn một cuốn từ điển.

He is compiling a dictionary.

Cách dùng từ này

"编写" (biên soạn/viết) là động từ, thường đứng trước danh từ "词典" (từ điển), "程序" (chương trình). Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng "一本" (một cuốn), "软件" (phần mềm). Người Việt có thể nhầm "编写" với "编辑"; "编写" nhấn mạnh việc tạo ra nội dung mới, trong khi "编辑" tập trung vào việc chỉnh sửa, biên tập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编写 viết sang phồn thể là 編寫 biān xiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →