Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 描写

描写

miáo xiě
Âm Hán-Việt: miêu tả
HSK 3.0 cấp 6
miêu tả
to describe

Ví dụ câu

细致的景物描写使文章充满画面感。

Xìzhì de jǐngwù miáoxiě shǐ wénzhāng chōngmǎn huàmiàn gǎn.

Miêu tả cảnh vật tỉ mỉ làm cho bài văn tràn đầy cảm giác hình ảnh.

Detailed landscape descriptions make the writing feel vivid and pictorial.

Cách dùng từ này

“描写” (miêu tả) là động từ, dùng trong viết văn, tân ngữ là người, cảnh, tâm trạng được tả: “描写 人物”, “描写 风景”. Cũng làm danh từ, như đoạn tả cảnh trong bài văn: “景物 描写”. Khác “描述” (mô tả, kể lại sự việc) dùng rộng hơn, cả khi nói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

描写 viết sang phồn thể là 描寫 miáo xiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →