请扫描这个文件。
Qǐng sǎomiáo zhège wénjiàn.
Hãy scan tập tin này.
Please scan this document.
“扫描” (quét, scan) là động từ, tân ngữ đứng sau: “扫描 文件”, “扫描 二维码”. Dùng cho máy quét, điện thoại, cả máy chụp chiếu ở bệnh viện. Khẩu ngữ quét mã thanh toán hay nói gọn là “扫 一下” hoặc “sǎo mǎ”. Đừng lẫn với “扫” nghĩa quét dọn nhà cửa.
扫描 viết sang phồn thể là 掃描 sǎo miáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.