画家描绘了美丽的风景。
Huàjiā miáohuì le měilì de fēngjǐng.
Họa sĩ đã miêu tả phong cảnh đẹp.
The painter depicted a beautiful landscape.
"描绘" là động từ, nghĩa là vẽ ra, miêu tả sinh động bằng tranh hoặc lời văn. Tân ngữ đứng sau, thường là phong cảnh ("风景"), con người, viễn cảnh tương lai ("未来"). Văn phong viết. Khác "描述" (mô tả, kể lại): "描绘" nhấn hình ảnh sống động như vẽ tranh, "描述" thiên về trình bày lại sự việc.
描绘 viết sang phồn thể là 描繪 miáo huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.