她从小就喜欢绘画。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huìhuà.
Cô ấy đã thích vẽ tranh từ nhỏ.
She has liked painting since childhood.
"绘画" (hội hoạ, vẽ tranh) là danh từ chỉ môn nghệ thuật vẽ, cũng dùng như động từ không mang tân ngữ, sắc thái trang trọng: "喜欢 绘画", "绘画 作品", "绘画 比赛". Khẩu ngữ hằng ngày nói "画画" (vẽ tranh) hoặc "画" kèm tân ngữ: "画 一只 猫".
绘画 viết sang phồn thể là 繪畫 huì huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.