Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画面

画面

huà miàn
Âm Hán-Việt: hoạ diện
HSK 3.0 cấp 5
khung hình, cảnh quay
frame, tableau, picture plane, picture, general appearance of a picture, picture_plane, appearance

Ví dụ câu

这个画面很美。

Zhège huàmiàn hěn měi.

Khung cảnh này rất đẹp.

This picture is very beautiful.

Cách dùng từ này

"画面" (khung hình, hình ảnh) là danh từ, chỉ hình ảnh hiện trên màn hình, trong phim, ảnh hoặc tranh. Hay đi với "美", "清楚": "画面 很 美", "画面 不 清楚" (hình không nét). Cũng dùng cho cảnh tượng hiện lên trong đầu khi nhớ lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画面 viết sang phồn thể là 畫面 huà miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →