Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面²

面²

miàn
Âm Hán-Việt: diện
HSK 3.0 cấp 5
mì sợi, bột mì
noodles, flour, dough

Ví dụ câu

我喜欢吃牛肉面。

Wǒ xǐhuān chī niúròu miàn.

Tôi thích ăn mì bò.

I like eating beef noodles.

Cách dùng từ này

“面” trong mục này là danh từ chỉ mì sợi hoặc bột mì. Hay ghép: “面条” (mì sợi), “牛肉 面” (mì bò), “方便面” (mì ăn liền), “面包” (bánh mì). Lượng từ cho bát mì là “碗”: “一 碗 面”. Khác với chữ “面” nghĩa là mặt, phía (như trong “前面”, “对面”).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →