这个房间的面积是二十平方米。
Zhège fángjiān de miànjī shì èrshí píngfāngmǐ.
Diện tích của căn phòng này là 20 mét vuông.
The area of this room is 20 square meters.
"面积" là danh từ, nghĩa là diện tích. Thường đứng sau danh từ chỉ đối tượng (phòng, khu vực) và đi kèm với động từ "là" hoặc "có". Thường dùng với đơn vị đo như "mét vuông".
面积 viết sang phồn thể là 面積 miàn jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.