Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 面

面

miàn
Âm Hán-Việt: diện
HSK 3.0 cấp 2
mặt; mì
noodles; face

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 面 viết sang phồn thể là 麵.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 面 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "mặt": 见面 (gặp mặt), 对面 (đối diện), 面前 (trước mặt). Làm hậu tố phương hướng: 里面, 外面, 上面. Nghĩa "mì, bột mì" trong 面条 (mì sợi), 面包 (bánh mì).

Đây là một bộ thủ

「面」 là bộ thủ số 176 trong 214 bộ Khang Hy, 9 nét, nghĩa gốc: mặt, bề mặt.

Chữ mang bộ này: 面 miàn (mặt) · 面条 miàntiáo (mì sợi)

Ví dụ câu

我吃一碗面。

Wǒ chī yì wǎn miàn.

Tôi ăn một bát mì.

I eat a bowl of noodles.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「面」