Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见面

见面

jiàn miàn
Âm Hán-Việt: kiến diện
HSK 3.0 cấp 3
gặp mặt
to meet

Ví dụ câu

我们明天见面吧。

Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.

Ngày mai chúng ta gặp mặt nhé.

Let's meet tomorrow.

Cách dùng từ này

见面 là động từ ly hợp, nên không mang tân ngữ chỉ người phía sau: không nói 见面 他. Gặp ai thì dùng 跟 hoặc 和: 我 明天 跟 他 见面. Có thể tách ra chêm vào giữa: 见 过 面, 见 了 一 次 面. Muốn có tân ngữ trực tiếp thì dùng 见 hoặc 见到: 我 见到 他 了.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见面 viết sang phồn thể là 見面 jiàn miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →