她是我的好友。
Tā shì wǒ de hǎoyǒu.
Cô ấy là bạn tốt của tôi.
She is my good friend.
“好友” (bạn thân) là danh từ, nghĩa như “好朋友” nhưng gọn hơn, hay dùng trong văn viết và trên mạng xã hội. Thường đi với từ chỉ sở hữu: “我的 好友”; trên ứng dụng nhắn tin, kết bạn gọi là “加 好友”. Nói chuyện hằng ngày thì “好朋友” tự nhiên hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.