Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聚餐

聚餐

jù cān
Âm Hán-Việt: tụ xan
HSK 3.0 cấp 4
liên hoan, tụ tập ăn uống
to have a meal together; dinner party

Ví dụ câu

周末我们班要一起聚餐。

Zhōumò wǒmen bān yào yìqǐ jùcān.

Cuối tuần lớp chúng tôi sẽ cùng nhau liên hoan.

Our class is having a meal together this weekend.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →