Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晚餐

晚餐

wǎn cān
Âm Hán-Việt: vãn xan
HSK 3.0 cấp 4
bữa tối
evening meal

Ví dụ câu

我们六点吃晚餐。

Wǒmen liù diǎn chī wǎncān.

Chúng tôi ăn bữa tối lúc sáu giờ.

We have dinner at six.

Cách dùng từ này

"晚餐" (bữa tối) là danh từ, hay đi với "吃": "我们 六 点 吃 晚餐". Cùng nghĩa "晚饭"; "晚餐" hay gặp trong nhà hàng, lời mời, văn viết, còn "晚饭" phổ biến ở nhà. Các từ cùng loại: "早餐", "午餐".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →