Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 快餐

快餐

kuài cān
Âm Hán-Việt: khoái xan
HSK 3.0 cấp 4
đồ ăn nhanh
fast food

Ví dụ câu

我吃快餐。

Wǒ chī kuàicān.

Tôi ăn đồ ăn nhanh.

I eat fast food.

Cách dùng từ này

“快餐” (đồ ăn nhanh) là danh từ. Hay gặp: “吃 快餐”, “快餐 店” (cửa hàng đồ ăn nhanh). Cùng chữ “快” với “快递” (chuyển phát nhanh) nhưng nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →