Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 茶叶

茶叶

chá yè
Âm Hán-Việt: trà diệp
HSK 3.0 cấp 4
lá trà, trà
tea, tea leaf, tea leaves

Ví dụ câu

我喜欢喝绿茶,所以买了很多茶叶。

Wǒ xǐhuān hē lǜchá, suǒyǐ mǎi le hěn duō cháyè.

Tôi thích uống trà xanh, nên đã mua nhiều lá trà.

I like drinking green tea, so I bought a lot of tea leaves.

Cách dùng từ này

"茶叶" (lá trà) là danh từ chỉ lá trà khô, thứ để mua, cất và đem pha: "买 茶叶", "一 包 茶叶". Còn "茶" thường chỉ nước trà để uống: "喝茶", "泡茶" (pha trà). Vì vậy nói "喝茶" chứ không nói "喝 茶叶".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

茶叶 viết sang phồn thể là 茶葉 chá yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →