Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 红茶

红茶

hóng chá
Âm Hán-Việt: hồng trà
HSK 3.0 cấp 2
trà đen, hồng trà
black tea

Ví dụ câu

妈妈喜欢喝红茶。

Māma xǐhuan hē hóngchá.

Mẹ thích uống trà đen.

Mom likes to drink black tea.

Cách dùng từ này

“红茶” là danh từ, nghĩa là hồng trà, tức loại trà người Việt hay gọi là trà đen. Thường làm tân ngữ cho 喝 (uống): 喝红茶. Lượng từ dùng 杯: 一杯 + 红茶. Đối lập với 绿茶 (trà xanh); thêm sữa vào trà thì thành 奶茶 (trà sữa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

红茶 viết sang phồn thể là 紅茶 hóng chá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →