我喝了一杯奶茶。
Wǒ hē le yì bēi nǎi chá.
Tôi đã uống một ly trà sữa.
I drank a cup of milk tea.
“奶茶” là danh từ, nghĩa là trà sữa. Lượng từ thường dùng là 杯: 一杯奶茶 (một ly trà sữa). Hay đi với các động từ 喝 (uống), 买 (mua), 点 (gọi món): 喝 + 奶茶.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.