Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奶奶

奶奶

nǎi nai
Âm Hán-Việt: nãi nãi
HSK 3.0 cấp 2
bà nội
grandma (paternal grandmother)

Ví dụ câu

我的奶奶住在家乡。

Wǒ de nǎinai zhù zài jiāxiāng.

Bà nội tôi sống ở quê.

My grandma lives in our hometown.

Cách dùng từ này

“奶奶” là danh từ, nghĩa là bà nội (mẹ của bố). Nói bà của mình thường bỏ “的”: “我 奶奶”, nói “我的 奶奶” cũng được. Bà ngoại gọi là “姥姥” hoặc “外婆”. Người ta còn dùng “奶奶” để gọi lễ phép một bà cụ lớn tuổi không quen biết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →