我的奶奶住在家乡。
Wǒ de nǎinai zhù zài jiāxiāng.
Bà nội tôi sống ở quê.
My grandma lives in our hometown.
“奶奶” là danh từ, nghĩa là bà nội (mẹ của bố). Nói bà của mình thường bỏ “的”: “我 奶奶”, nói “我的 奶奶” cũng được. Bà ngoại gọi là “姥姥” hoặc “外婆”. Người ta còn dùng “奶奶” để gọi lễ phép một bà cụ lớn tuổi không quen biết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.