他的妻子做饭很好吃。
Tā de qīzi zuòfàn hěn hǎochī.
Vợ anh ấy nấu ăn rất ngon.
His wife cooks very delicious food.
“妻子” là danh từ, nghĩa là vợ, sắc thái trung tính hơi trang trọng. Thường đứng sau đại từ chỉ người: 他的妻子 (vợ anh ấy). Trong khẩu ngữ người ta hay nói 老婆 (bà xã) hoặc 爱人 (vợ hoặc chồng). Từ tương ứng chỉ chồng là 丈夫.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.