Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妻子

妻子

qī zi
Âm Hán-Việt: thê tử
HSK 3.0 cấp 2
vợ, người vợ
wife

Ví dụ câu

他的妻子做饭很好吃。

Tā de qīzi zuòfàn hěn hǎochī.

Vợ anh ấy nấu ăn rất ngon.

His wife cooks very delicious food.

Cách dùng từ này

“妻子” là danh từ, nghĩa là vợ, sắc thái trung tính hơi trang trọng. Thường đứng sau đại từ chỉ người: 他的妻子 (vợ anh ấy). Trong khẩu ngữ người ta hay nói 老婆 (bà xã) hoặc 爱人 (vợ hoặc chồng). Từ tương ứng chỉ chồng là 丈夫.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →