请给我一个本子。
Qǐng gěi wǒ yí gè běnzi.
Xin hãy cho tôi một quyển vở.
Please give me a notebook.
“本子” là danh từ, nghĩa là quyển vở, cuốn sổ để ghi chép. Lượng từ dùng 个 hoặc 本: 一个本子. Phân biệt với 书 (sách để đọc) và 课本 (sách giáo khoa); vở ghi chép cũng có thể gọi là 笔记本.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.