Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报纸

报纸

bào zhǐ
Âm Hán-Việt: báo chỉ
HSK 3.0 cấp 3
báo (tờ báo)
newspaper

Ví dụ câu

爸爸在看报纸。

Bàba zài kàn bàozhǐ.

Bố đang đọc báo.

Dad is reading the newspaper.

Cách dùng từ này

"报纸" (tờ báo) là danh từ, lượng từ "份" hoặc "张": "一份 报纸". Động từ đi kèm là "看": "看报纸" (đọc báo). Tin tức trên báo, đài là "新闻". Nói gọn "报" cũng là báo, như "日报" (nhật báo).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报纸 viết sang phồn thể là 報紙 bào zhǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →