Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报到

报到

bào dào
Âm Hán-Việt: báo đáo
HSK 3.0 cấp 5
trình diện, đăng ký
to report for duty

Ví dụ câu

新生明天报到。

Xīnshēng míngtiān bàodào.

Sinh viên mới sẽ trình diện vào ngày mai.

New students will check in tomorrow.

Cách dùng từ này

"报到" (bàodào, trình diện) là động từ, nghĩa là làm thủ tục có mặt khi mới đến trường, cơ quan: "新生 报到", "去 公司 报到". Không mang tân ngữ. Dễ nhầm với "报道" (đưa tin) vì cùng âm bàodào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报到 viết sang phồn thể là 報到 bào dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →