新生明天报到。
Xīnshēng míngtiān bàodào.
Sinh viên mới sẽ trình diện vào ngày mai.
New students will check in tomorrow.
"报到" (bàodào, trình diện) là động từ, nghĩa là làm thủ tục có mặt khi mới đến trường, cơ quan: "新生 报到", "去 公司 报到". Không mang tân ngữ. Dễ nhầm với "报道" (đưa tin) vì cùng âm bàodào.
报到 viết sang phồn thể là 報到 bào dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.