Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 到

到

dào
Âm Hán-Việt: đáo
HSK 3.0 cấp 1
đến/tới
to reach

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

至 (đến) + 刂 (dao) → dao chạm tới, gợi nhớ “đến/tới”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“到” làm động từ “đến, tới”: đến nơi, đến giờ. Đứng sau động từ khác làm bổ ngữ, báo kết quả đã đạt được: “看到” (nhìn thấy), “找到” (tìm được), “听到” (nghe thấy). Hay đi thành cặp “从…到…” (từ… đến…).

Ví dụ câu

我们终于到了目的地。

Wǒmen zhōngyú dào le mùdìdì.

Chúng tôi cuối cùng đã đến nơi.

We finally arrived at our destination.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「到」