我接到一个电话。
Wǒ jiēdào yí gè diànhuà.
Tôi nhận được một cuộc gọi.
I received a phone call.
“接到” là động từ, nghĩa là nhận được; tân ngữ thường là 电话 (cuộc gọi), 通知 (thông báo): 接到 + 一个电话. Cũng có nghĩa là đón được người: 接到 + 朋友 + 了. So với 收到: 收到 hay dùng cho thứ được gửi tới như thư, quà, tin nhắn, còn 接到 hay dùng với cuộc gọi và thông báo.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.