请打开窗户。
Qǐng dǎ kāi chuānghu.
Xin hãy mở cửa sổ.
Please open the window.
“打开” là động từ, nghĩa là mở ra; tân ngữ là vật được mở như 打开窗户 (mở cửa sổ), 打开 + 书 (mở sách), hoặc thiết bị được bật như 打开 + 电视 (bật tivi), 打开 + 电脑. Từ trái nghĩa là 关上 (đóng lại) hoặc 关 (tắt).
打开 viết sang phồn thể là 打開 dǎ kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.