课要开始了,请安静。
Kè yào kāishǐ le, qǐng ānjìng.
Giờ học sắp bắt đầu rồi, hãy yên lặng.
Class is about to start, please be quiet.
“开始” (bắt đầu) là động từ. Đứng trước động từ khác: “开始 学习” (bắt đầu học). Làm vị ngữ khi chủ ngữ là sự việc: “上课 了, 考试 开始 了”. Cũng dùng như danh từ chỉ lúc đầu: “开始 的 时候” (lúc đầu), “一 开始” (ngay từ đầu).
开始 viết sang phồn thể là 開始 kāi shǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.