Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帮忙

帮忙

bāng máng
Âm Hán-Việt: bang mang
HSK 3.0 cấp 2
giúp đỡ
to help

Ví dụ câu

你可以帮忙吗?

Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?

Bạn có thể giúp đỡ không?

Can you help?

Cách dùng từ này

“帮忙” là động từ li hợp, nghĩa là giúp một tay. Nó không mang tân ngữ chỉ người ngay phía sau: không nói “帮忙 + 你”, mà nói 帮 + 你 hoặc chen người vào giữa hai chữ: 帮 + 我 + 一个 + 忙. Muốn có tân ngữ chỉ người ngay sau động từ thì dùng 帮助 (giúp đỡ): 帮助 + 你.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帮忙 viết sang phồn thể là 幫忙 bāng máng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →