Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出门

出门

chū mén
Âm Hán-Việt: xuất môn
HSK 3.0 cấp 2
ra ngoài
to go out

Ví dụ câu

他每天八点出门。

Tā měitiān bā diǎn chūmén.

Anh ấy ra ngoài lúc tám giờ mỗi ngày.

He goes out at eight o'clock every day.

Cách dùng từ này

Động từ li hợp “ra khỏi nhà, ra ngoài”, nhấn vào việc rời nhà để đi đâu đó. Hay đi với giờ: 早上 + 七点 + 出门. Còn có nghĩa “đi xa nhà”. Khác 出去 chỉ hướng ra ngoài so với người nói, và khác 出发 (khởi hành) là lên đường cho một chuyến đi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出门 viết sang phồn thể là 出門 chū mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →