Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得出

得出

dé chū
Âm Hán-Việt: đắc xuất
HSK 3.0 cấp 2
rút ra (kết quả)
to obtain (a result)

Ví dụ câu

我们得出了结论。

Wǒ men dé chū le jié lùn.

Chúng tôi đã rút ra kết luận.

We drew a conclusion.

Cách dùng từ này

“得出” (dé chū) là động từ, nghĩa là rút ra, đi đến một kết quả sau khi suy xét, tính toán. Tân ngữ gần như luôn là 结论 (kết luận), 结果 (kết quả) hoặc 答案 (đáp án): 得出了 + 结论. Chữ 得 ở đây đọc dé, không phải de như trong trợ từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →