我们得出了结论。
Wǒ men dé chū le jié lùn.
Chúng tôi đã rút ra kết luận.
We drew a conclusion.
“得出” (dé chū) là động từ, nghĩa là rút ra, đi đến một kết quả sau khi suy xét, tính toán. Tân ngữ gần như luôn là 结论 (kết luận), 结果 (kết quả) hoặc 答案 (đáp án): 得出了 + 结论. Chữ 得 ở đây đọc dé, không phải de như trong trợ từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.