中国出口很多商品到世界各地。
Zhōngguó chūkǒu hěnduō shāngpǐn dào shìjiè gèdì.
Trung Quốc xuất khẩu nhiều hàng hóa ra khắp thế giới.
China exports many goods to all parts of the world.
Có hai nghĩa. Danh từ “lối ra, cửa ra”, đối lập với 入口 (lối vào), hay gặp trên biển chỉ dẫn ở ga, siêu thị. Động từ “xuất khẩu”: 出口 + 商品, đối lập với 进口 (nhập khẩu). Ở trình độ sơ cấp, hay gặp nhất là nghĩa “lối ra”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.