Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 口

口

kǒu
Âm Hán-Việt: khẩu
HSK 3.0 cấp 1
miệng/cửa
mouth

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“口” là “miệng” và “cửa, lối ra vào”: “门口” (cửa ra vào), “出口” (lối ra), “入口” (lối vào). Còn làm lượng từ đếm người trong gia đình: nhà có bốn người nói sì kǒu rén. “口语” là khẩu ngữ, ngôn ngữ nói.

Đây là một bộ thủ

「口」 là bộ thủ số 30 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: miệng.

Chữ mang bộ này: 口 kǒu (miệng) · 吃 chī (ăn) · 喝 hē (uống) · 说 shuō (nói)

Ví dụ câu

他张开口吃饭。

Tā zhāngkāi kǒu chī fàn.

Anh ấy há miệng ra ăn cơm.

He opens his mouth to eat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「口」