Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 可

可

kě
Âm Hán-Việt: khả
HSK 3.0 cấp 5
có thể, được phép
can, may

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

丁 (đinh) đứng trong khung, 口 (miệng) mở, hình dung 'được phép mở miệng' → có thể.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ năng nguyện “có thể, được”, đứng trước động từ; hay dùng nhất ở dạng “可以” (có thể). Đứng trước động từ tâm lý tạo tính từ “đáng…”: “可爱” (đáng yêu), “可怕” (đáng sợ), “可惜” (đáng tiếc). “可是” là liên từ “nhưng mà”.

Ví dụ câu

我可以进来吗?

Wǒ kě yǐ jìnlái ma?

Tôi có thể vào không?

May I come in?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「可」