Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认可

认可

rèn kě
Âm Hán-Việt: nhận khả
HSK 3.0 cấp 6
chấp nhận, công nhận
to approve

Ví dụ câu

他的努力得到了大家的认可。

Tā de nǔlì dédào le dàjiā de rènkě.

Sự nỗ lực của anh ấy được mọi người công nhận.

His efforts were recognized by everyone.

Cách dùng từ này

“认可” (công nhận, chấp nhận) là động từ, cũng làm danh từ. Khuôn hay gặp: “得到 … 的 认可” (được … công nhận): “得到 大家 的 认可”; hoặc “认可 他 的 能力”. So với “认同” (đồng tình): “认同” là trong lòng đồng ý, thấy hợp với mình; “认可” là thừa nhận cái gì đó đạt yêu cầu, có giá trị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认可 viết sang phồn thể là 認可 rèn kě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →