我发错了消息,赶紧撤回了。
Wǒ fā cuò le xiāoxi, gǎnjǐn chèhuí le.
Tôi gửi nhầm tin nhắn nên vội thu hồi lại.
I sent the wrong message, so I quickly unsent it.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.