Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 撤回

撤回

chè huí
Âm Hán-Việt: triệt hồi
HSK 3.0 cấp 6
thu hồi, rút lại
to withdraw; to recall (a message)

Ví dụ câu

我发错了消息,赶紧撤回了。

Wǒ fā cuò le xiāoxi, gǎnjǐn chèhuí le.

Tôi gửi nhầm tin nhắn nên vội thu hồi lại.

I sent the wrong message, so I quickly unsent it.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →