Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 互助

互助

hù zhù
Âm Hán-Việt: hỗ trợ
HSK 3.0 cấp 6
giúp đỡ lẫn nhau
to help each other; mutual aid

Ví dụ câu

同学之间要互助。

Tóngxué zhījiān yào hùzhù.

Giữa các bạn học cần giúp đỡ lẫn nhau.

Classmates should help each other.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →