Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 滑行

滑行

huá xíng
Âm Hán-Việt: cốt hành
HSK 3.0 cấp 6
trượt đi, lướt; (máy bay) chạy trên đường băng
to slide; to glide; to taxi

Ví dụ câu

飞机在跑道上滑行了一会儿才起飞。

Fēijī zài pǎodào shang huáxíng le yíhuìr cái qǐfēi.

Máy bay chạy trên đường băng một lúc mới cất cánh.

The plane taxied along the runway for a while before taking off.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →