Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发行

发行

fā xíng
Âm Hán-Việt: phát hành
HSK 3.0 cấp 6
phát hành (sách, phim)
to publish

Ví dụ câu

这本书是去年发行的。

Zhè běn shū shì qùnián fāxíng de.

Cuốn sách này được phát hành năm ngoái.

This book was published last year.

Cách dùng từ này

"发行" (phát hành) là động từ, tân ngữ là sách báo, phim, đĩa nhạc, tiền tệ, cổ phiếu: "发行 新 专辑", "发行 股票". Hay gặp trong cấu trúc "是……的": "这本书 是 去年 发行 的". Lưu ý "行" ở đây đọc xíng, không đọc háng. Khác "出版" (xuất bản), chỉ việc in và ra sách.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发行 viết sang phồn thể là 發行 fā xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →