这本书是去年发行的。
Zhè běn shū shì qùnián fāxíng de.
Cuốn sách này được phát hành năm ngoái.
This book was published last year.
"发行" (phát hành) là động từ, tân ngữ là sách báo, phim, đĩa nhạc, tiền tệ, cổ phiếu: "发行 新 专辑", "发行 股票". Hay gặp trong cấu trúc "是……的": "这本书 是 去年 发行 的". Lưu ý "行" ở đây đọc xíng, không đọc háng. Khác "出版" (xuất bản), chỉ việc in và ra sách.
发行 viết sang phồn thể là 發行 fā xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.