Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发电

发电

fā diàn
Âm Hán-Việt: phát điện
HSK 3.0 cấp 6
phát điện, sản xuất điện
electricity generation, generate electricity

Ví dụ câu

风可以用来发电。

Fēng kěyǐ yòng lái fādiàn.

Gió có thể dùng để phát điện.

Wind can be used to generate electricity.

Cách dùng từ này

“发电” (phát điện) là động từ gồm “发” và “电”, không mang tân ngữ: “太阳能 可以 用来 发电”. Hay đứng sau nguồn năng lượng: “风力 发电”, “太阳能 发电”, hoặc tạo từ: “发电机” (máy phát điện), “发电 站”. Nói phát nhiều hay ít điện thì dùng fādiànliàng (sản lượng điện): fādiànliàng hěn dà, không nói “发电 很 多”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发电 viết sang phồn thể là 發電 fā diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →