Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 发

发

fā
Âm Hán-Việt: phát
HSK 3.0 cấp 3
gửi, phát
to send out

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 发 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 發 · 髮.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc fā, động từ đa nghĩa: gửi đi 发送 (gửi), 转发 (chuyển tiếp); phát ra 发出; nảy sinh 发烧 (sốt), 发生 (xảy ra). Đứng đầu nhiều từ ghép: 发现 (phát hiện), 发展 (phát triển), 发表 (đăng, phát biểu). Đọc fà trong 头发 (tóc), 理发 (cắt tóc).

Ví dụ câu

我发了一封信。

Wǒ fā le yì fēng xìn.

Tôi đã gửi một lá thư.

I sent a letter.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「发」