Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 干

干

gān
Âm Hán-Việt: can
HSK 3.0 cấp 3
khô; (đọc gàn) làm
dry; (read gàn) to do, to work

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 干 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 乾 · 幹.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 干 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Đọc gān là tính từ khô: 干净 (sạch sẽ), 饼干 (bánh quy), 干杯 (cạn ly). Đọc gàn là động từ làm trong khẩu ngữ: 干什么 (làm gì), 能干 (giỏi giang). Nhận âm qua nghĩa: khô, sạch là gān; làm là gàn.

Đây là một bộ thủ

「干」 là bộ thủ số 51 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: khô.

Chữ mang bộ này: 干 gān (khô) · 年 nián (năm) · 平 píng (bằng phẳng)

Ví dụ câu

衣服干了。

Yīfu gān le.

Quần áo khô rồi.

The clothes are dry.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「干」