他把饭吃得一干二净。
Tā bǎ fàn chī de yìgān'èrjìng.
Anh ấy ăn sạch sẽ cơm.
He ate all the food cleanly.
“一干二净” là thành ngữ, nghĩa là sạch trơn, không còn chút gì. Thường làm bổ ngữ sau “得”: “吃 得 一干二净”, “忘 得 一干二净” (quên sạch). Hay đi với những động từ mang nghĩa mất đi, hết đi như ăn, quên, bán; khen nhà cửa sạch sẽ thì nói “很 干净”.
一干二净 viết sang phồn thể là 一乾二淨 yī gān èr jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.