Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一干二净

一干二净

yī gān èr jìng
Âm Hán-Việt: nhất can nhị tịnh
HSK 3.0 cấp 9
sạch trơn/hoàn toàn
thoroughly (idiom)

Ví dụ câu

他把饭吃得一干二净。

Tā bǎ fàn chī de yìgān'èrjìng.

Anh ấy ăn sạch sẽ cơm.

He ate all the food cleanly.

Cách dùng từ này

“一干二净” là thành ngữ, nghĩa là sạch trơn, không còn chút gì. Thường làm bổ ngữ sau “得”: “吃 得 一干二净”, “忘 得 一干二净” (quên sạch). Hay đi với những động từ mang nghĩa mất đi, hết đi như ăn, quên, bán; khen nhà cửa sạch sẽ thì nói “很 干净”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一干二净 viết sang phồn thể là 一乾二淨 yī gān èr jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →