Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一晃

一晃

yī huǎng
Âm Hán-Việt: nhất hoảng
HSK 3.0 cấp 9
trong nháy mắt
in an instant

Ví dụ câu

时间一晃就过去了。

Shíjiān yì huǎng jiù guòqù le.

Thời gian trong nháy mắt đã trôi qua.

Time passed in a flash.

Cách dùng từ này

“一晃” là phó từ, nghĩa là thoáng cái, chỉ thời gian trôi qua rất nhanh. Thường đứng trước cụm chỉ thời gian hoặc động từ, hay đi với “就”, “过去”: “一晃 十 年 过去 了”, “时间 一晃 就 过去 了”. Sắc thái cảm thán, hay dùng khi hồi tưởng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →