Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一连

一连

yī lián
Âm Hán-Việt: nhất liên
HSK 3.0 cấp 9
liên tiếp
in a row

Ví dụ câu

他一连吃了三个苹果。

Tā yìlián chīle sān gè píngguǒ.

Anh ấy liên tiếp ăn ba quả táo.

He ate three apples in a row.

Cách dùng từ này

“一连” là phó từ, nghĩa là liên tiếp, liền một mạch. Đứng trước động từ, phía sau thường có số lượng: “一连 吃 了 三 个 苹果”, “一连 下 了 几 天 雨”. Khác “一连串”: “一连串” đứng trước danh từ, chỉ một chuỗi sự việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一连 viết sang phồn thể là 一連 yī lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →