他连任了班长。
Tā liánrèn le bānzhǎng.
Anh ấy tái nhiệm lớp trưởng.
He was re-elected as class monitor.
Động từ, dùng để chỉ việc tiếp tục giữ một chức vụ; thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với danh từ chỉ vị trí như "班长" (lớp trưởng), "主席" (chủ tịch).
连任 viết sang phồn thể là 連任 lián rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.