Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 连任

连任

lián rèn
Âm Hán-Việt: liên nhậm
HSK 3.0 cấp 9
tái nhiệm/tiếp tục giữ chức
to continue in (a political) office

Ví dụ câu

他连任了班长。

Tā liánrèn le bānzhǎng.

Anh ấy tái nhiệm lớp trưởng.

He was re-elected as class monitor.

Cách dùng từ này

Động từ, dùng để chỉ việc tiếp tục giữ một chức vụ; thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với danh từ chỉ vị trí như "班长" (lớp trưởng), "主席" (chủ tịch).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

连任 viết sang phồn thể là 連任 lián rèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →