Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 就任

就任

jiù rèn
Âm Hán-Việt: tựu nhậm
HSK 3.0 cấp 9
nhậm chức
to take office

Ví dụ câu

他就任新职位。

Tā jiùrèn xīn zhíwèi.

Anh ấy nhậm chức vị mới.

He assumed a new position.

Cách dùng từ này

"就任" là động từ văn viết, nghĩa là nhậm chức, chính thức nhận một chức vụ. Mang tân ngữ là chức vụ: "就任 校长", "就任 新 职位". Hay gặp trong tin tức. Gần nghĩa "上任" (khẩu ngữ hơn, thường không mang tân ngữ: "新 校长 上任 了").

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →