他就任新职位。
Tā jiùrèn xīn zhíwèi.
Anh ấy nhậm chức vị mới.
He assumed a new position.
"就任" là động từ văn viết, nghĩa là nhậm chức, chính thức nhận một chức vụ. Mang tân ngữ là chức vụ: "就任 校长", "就任 新 职位". Hay gặp trong tin tức. Gần nghĩa "上任" (khẩu ngữ hơn, thường không mang tân ngữ: "新 校长 上任 了").
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.