Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 就

就

jiù
Âm Hán-Việt: tựu
HSK 3.0 cấp 1
thì/ngay
then; at once, right away; just

Cách dùng chữ này

“就” là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ. Nghĩa “ngay, sắp”: wǒ mǎshàng jiù lái (tôi đến ngay). Nghĩa “thì” nối hai vế: “bạn không đi thì tôi không đi”, chữ “thì” ở vế sau là “就”. Đi với “是” thành “就是” (chính là): “这就是”.

Ví dụ câu

吃完饭就去睡觉。

Chī wán fàn jiù qù shuìjiào.

Ăn xong cơm liền đi ngủ.

Go to sleep right after eating.

Dễ nhầm với 「才」

就 (jiù) = "ngay/đã (sớm, nhanh)" (我马上就来、他五点就走了). Trái với 才 (muộn hơn mong đợi). 就 còn nối điều kiện 如果…就….

我吃完饭就去。

Wǒ chī wán fàn jiù qù.

Ăn xong cơm là tôi đi ngay.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「就」